lom khom

Học thuật
Thân thiện
lom khom

Một người nông dân lom khom cấy lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tư thế cúi người, cong lưng xuống một cách rõ rệt: "lom khom" mô tả dáng đứng, ngồi hoặc đi của một người với lưng bị cong nhiều, thường do tuổi già, mệt mỏi hoặc khi đang làm một công việc tỉ mỉtư thế thấp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cụ già đứng lom khom trước cửa nhà. (Vị cụ già đứngtư thế cúi cong lưng trước cửa nhà.)
    • Người nông dân lom khom cấy lúa suốt buổi sáng. (Người nông dântư thế cúi cong lưng cấy lúa suốt buổi sáng.)
    • "Lom khom dưới núi tiều vài chú" (thơ Huyện Thanh Quan). (Vài chú tiều phutư thế cúi cong lưng dưới chân núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi lom khom": đi với dáng người cúi cong lưng.

    • Ông ấy bị đau lưng nên phải đi lom khom. (Ông ấy bị đau lưng nên phải đi với dáng người cúi cong lưng.)
  • "ngồi lom khom": ngồi trong tư thế khom lưng, gập người.

    • Cậu ngồi lom khom để nhặt những viên bi rơi. (Cậu ngồi trong tư thế khom lưng để nhặt những viên bi bị rơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Khom lưng (động từ): cúi cong lưng xuống. Đây động từ chỉ hành động, trong khi "lom khom" thường tính từ mô tả tư thế.

    • Anh ấy khom lưng chào một cách lịch sự. (Anh ấy cúi cong lưng chào một cách lịch sự.)
  • Còng lưng (tính từ): lưng bị cong một cách vĩnh viễn, thường do bệnh tật hoặc tuổi tác.

    • cụ đã còng lưng tuổi già. ( cụ đã lưng bị cong tuổi già.)
Từ đồng nghĩa
  • Khòm lưng: (cách nói khác) chỉ tư thế cúi cong lưng.
  • Gập người: hành động cúi phần thân trên xuống.
Từ trái nghĩa
  • Đứng thẳng: ở tư thế lưng người thẳng.
  • Vươn vai: duỗi thẳng người lên cao.
lom khom

Một người nông dân lom khom cấy lúa trên cánh đồng.

  1. Đứng cúi cong lưng xuống: Lom khom cấy lúa; Lom khom dưới núi tiều vài chú ( huyện Thanh Quan).